Bài 61: Mậu dịch quốc tế | Đóng gói

Chia sẻ

包裝Bāozhuāng – pao troang: Đóng gói

Từ vựng:

散裝sǎnzhuāng – sản troang: Gói lẻ

裸妝luǒ zhuāng – luổ troang: Sản phẩm trần

箱xiāng – xieng: Thùng

包bāo – pao: Gói/bao

袋dài – tai: Túi/bịch

桶tǒng – thủng: Thùng

瓶罐Píng guàn – phính(s) quan: Bình

貨櫃huòguì – huô quây: Công-ten-nơ

尺寸chǐcùn – trử(s) chuân(s): Kích thước

Mẫu câu:

這是我們的包裝方式zhè shì wǒmen de bāozhuāng fāngshì – trưa sư ủa mân tơ pao troang phang sư: Đây là phương thức đóng gói của chúng tôi.

我們有兩種包裝wǒmen yǒu liǎng zhǒng bāozhuāng – ủa mân yếu léng trủng pao troang: Chúng tôi có hai loại đóng gói.

裸妝和盒裝luǒ zhuāng hé hé zhuāng – huổ troang hứa hứa troang: Sản phẩm trần và đóng hộp.

你需要特殊包裝嗎?nǐ xūyào tèshū bāozhuāng ma? – nỉ xuy ieo thưa su pao troang ma?: Bạn cần đóng gói đặc biệt không?

我不需要包裝Wǒ bù xūyào bāozhuāng – ủa pu xuy ieo pao troang: Tôi không cần đóng gói.

請幫我一百個裝一箱qǐng bāng wǒ yībǎi gè zhuāng yī xiāng – chỉnh(s) pang ủa y pải cưa troang y xieng: Xin đóng gói giúp tôi mỗi thùng 100 chiếc.

不同商品請分開裝箱bùtóng shāngpǐn qǐng fēnkāi zhuāng xiāng – pu thúng sang phín(s) chỉnh(s) phân khai troang xieng: Sản phẩm không cùng loại xin đóng riêng.

請依照訂單批號裝箱qǐng yīzhào dìngdān pīhào zhuāng xiāng – chỉnh(s) y trao ting tan phi(s) hao troang xieng: Xin đóng gói như mã số đơn đặt hàng.

好的,這批貨共有五箱hǎo de, zhè pī huò gòngyǒu wǔ xiāng – hảo tợ, trưa phi(s) huô công yếu ủ xieng: Được, lô hàng này tổng cộng có 5 thùng.

HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP CHO NGƯỜI MỚI BẮT ĐẦU!.

HỌC ONLINE (BÀI GIẢNG KHOA HỌC CHI TIẾT, MẪU CÂU ĐÀM THOẠI, NGỮ PHÁP, CHỮ HÁN, ĐẶC BIỆT CHÚ TRỌNG GIAO TIẾP THỰC TẾ VÀ SỬ DỤNG TIẾNG TRUNG, HỖ TRỢ TRONG QUÁ TRÌNH HỌC, CHỮA PHÁT ÂM BÀI TẬP). LH SĐT/ZALO 0868 818 123

Chia sẻ

Bình luận

Bình luận

Hãy bình luận đầu tiên

Để lại một phản hồi

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai.


*