Bài 60: Mậu dịch quốc tế | Thương lượng giá cả

Chia sẻ

價格商議Jiàgé shāngyì: Thương lượng giá cả.

Từ vựng:

利潤lìrùn – li ruân: Lợi nhuận

無法接受wúfǎ jiēshòu – ú phả chia sâu: Không thể chấp nhận.

可以接受kěyǐ jiēshòu – khứa ỷ chia sâu: Có thể chấp nhận.

考慮Kǎolǜ – khảo luy: Xem xét

貨源不足huòyuán bùzú – huô doén pu chú: Nguồn hàng không đủ

貨源充足huòyuán chōngzú – huô doén trung(s) chú: Nguồn hàng đủ

成本chéngběn – trấng(s) pẩn: Giá thành

虧本kuīběn – khuây pẩn: Lỗ vốn

成交chéngjiāo – trấng(s) cheo: Thành giá

Mẫu câu:

這是我們第一次交易zhè shì wǒmen dì yī cì jiāoyì – trưa sư ủa mân ti y chư(s) cheo y: Đây là lần giao dịch đầu tiên của chúng ta.

提供最優惠的價格給您Tígōng zuì yōuhuì de jiàgé gěi nín – thí cung chuây yêu xiêu tơ chea cứa cẩy nín: Cung cấp với giá ưu đãi nhất cho bạn.

只要你訂購一千個zhǐyào nǐ dìnggòu yīqiān gè – trử ieo nỉ ting câu y chen(s) cưa: Chỉ cần bạn đặt 1000 cái.

如果你大量訂購rúguǒ nǐ dàliàng dìnggòu – rú cúa nỉ ta leng ting câu: Nếu như bạn đặt mua với số lượng nhiều.

折扣可以更低Zhékòu kěyǐ gèng dī – trứa khâu khứa ỷ câng ti: Có thể triếu khấu càng nhiều.

這個價格還有議價空間嗎?zhège jiàgé hái yǒu yìjià kōngjiān ma? – trưa cưa chea cứa hái dẩu y chea không chien ma?: Giá cả này có thể thương lượng không?

我需要考慮一下Wǒ xūyào kǎolǜ yīxià – ủa xuy ieo khảo luy ý xea: Tôi cần suy nghĩ chút.

這個商品目前缺貨中zhège shāngpǐn mùqián quē huò zhōng – trưa cưa sang phỉn(s) mu chén chuê(s) huô trung: Sản phẩm này hiện nay đang thiếu hàng.

這個商品貨源充足zhège shāngpǐn huòyuán chōngzú – trưa cưa sang phỉn(s) huô doén trông(s) chú: Sản phẩm này nguồn hàng có đủ.

你要換貨嗎?nǐ yào huàn huò ma? – nỉ ieo hoan huô ma?: Bạn có cần đổi hàng không?

但是,這個太貴了Dànshì, zhège tài guìle – tan sư, trưa cưa thai quây lơ: Nhưng cái này đắt quá.

這個商品已經虧本了zhège shāngpǐn yǐjīng kuīběnle – trưa cưa sang phỉn(s) ỷ ching khuây pẩn lơ: Sản phẩm này đã lỗ vốn rồi

無法再降價了Wúfǎ zài jiàngjiàle – ú phả chai cheng chea lơ: Không thể giảm giá được nữa.

那麽換這個商品好嗎?nàme huàn zhège shāngpǐn hǎo ma? – na mơ hoan trưa cưa sang phỉn(s) hảo ma?: Vậy đổi sản phẩm này được không?

這個價位符合你的需求Zhège jiàwèi fúhé nǐ de xūqiú – trưa cưa chea uây phú hứa nỉ tơ xuy chiếu(s): Cái này phù hợp với yêu cầu của bạn.

並且價格很合理bìngqiě jiàgé hěn hélǐ – ping chỉa(s) chea cứa hẩn hứa lỉ: Hơn nữa giá cả rất hợp lý.

好的,成交hǎo de, chéngjiāo – hảo tơ, trấng(s) cheo: Được rồi, thành giá

祝我們合作愉快zhù wǒmen hézuò yúkuài – trù ủa mân hứa chua úy khoai: Chúng mừng, chúng ta hợp tác vui vẻ.

Chia sẻ

Bình luận

Bình luận

Hãy bình luận đầu tiên

Để lại một phản hồi

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai.


*