Bài 59: Mậu dịch quốc tế | Báo giá

Chia sẻ

報價Bàojià – pao chea: Báo giá

Từ vựng:

書面報價shūmiàn bàojià – su miên pao chea: Bảng báo giá

信函xìnhán – xin hán: Thư ngỏ

傳真chuánzhēn – troán(s) trân: Fax

E- MAIL: Thư điện tử

口頭報價Kǒutóu bàojià – khẩu thấu pao chea: Báo giá miệng

撤回報價chèhuí bàojià – trưa huấy pao chea: Hủy bỏ báo giá

有效期限yǒuxiào qíxià – dẩu xeo chí(s) xea: Thời hạn

Mẫu câu:

我們已經傳真報價單給您wǒmen yǐjīng zhuàn zhēn bàojià dān gěi nín – ủa mân ỷ ching troan trân pao chea tan cẩy nín: Chúng tôi đã fax báo giá cho bạn rồi.

我們已經E-mail 報價單給你wǒmen yǐjīng E-mail bàojià dān gěi nǐ – ủa mân ỷ ching E-mail pao chea tan cấy nỉ: Chúng tôi đã E-mail báo giá cho bạn rồi.

請你確認一下qǐng nǐ quèrèn yīxià – chính(s) nỉ chuê(s) rân ý xea: Xin bạn xác nhận.

請問你有收到我們的報價單嗎?qǐngwèn nǐ yǒu shōu dào wǒmen de bàojià dān ma? – chỉnh(s) uân ní dẩu sâu tao ủa mân tơ pao chea tan ma?: Xin hỏi, bạn có nhận được bảng báo giá của chúng tôi không?

你有收到我們的傳真嗎?Nǐ yǒu shōu dào wǒmen de chuánzhēn ma? – ní dẩu sâu tao ủa mân tơ troán(s) trân ma?: Bạn có nhận được fax của chúng tôi không?

我們可接受傳真訂單Wǒmen kě jiēshòu chuánzhēn dìngdān – ủa mân khửa chia sâu troán(s) trân ting tan: Chúng tôi có thể nhận fax đặt hàng.

我們可接受E-mail訂單wǒmen kě jiēshòu E-mail dìngdān – ủa mân khửa chia sâu e-mail ting tan: Chúng tôi có thể nhận Email đặt hàng.

我們的價格會跟著市場波動Wǒmen de jiàgé huì gēnzhe shìchǎng bōdòng – ủa mân tơ chea cứa huây cân trơ sư trảng(s) pua tung: Giá cả của chúng tôi sẽ biến động theo thị trường.

這個報價單有效期限為兩周zhège bàojià dān yǒuxiào qíxiàn wéi liǎng zhōu – trưa cưa pao chea tan dẩu xeo chí(s) xen uấy lẻng trâu: Bảng báo giá này có thời hạn trong 2 tuần.

Chia sẻ

Bình luận

Bình luận

Hãy bình luận đầu tiên

Để lại một phản hồi

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai.


*