Bài 58: Mậu dịch quốc tế | Hỏi giá

Chia sẻ

詢價Xún jià – xuýn chea: Hỏi giá

Từ vựng:

索取suǒqǔ – suố chủy(s): Tìm lấy

目錄mùlù – mu lu: Ca-tô-lô

產品chǎnpǐn –  trán(s) phỉn(s): Sản phẩm

貨品規格huòpǐn guīgé – huô phỉn(s) quây cứa: Quy cách sản phẩm

數量shùliàng – su lieng: Số lượng

交貨條件jiāo huò tiáojiàn – chieo huô théo chien: Điều kiện giao hàng

物價上漲wùjià shàngzhǎng – u chea sang trảng: Vật giá tăng lên

漲價zhǎng jià – trảng chea: Tăng giá

降價Jiàngjià – chieng chea: Giảm giá

Mẫu câu:

請寄產品目錄給我qǐng jì chǎnpǐn mùlù gěi wǒ – chỉnh(s) chi trán(s) phỉn(s) mu lu cấy ủa: Xin gửi ca-tô-lô sản phẩm cho chúng tôi.

這是我們的產品目錄Zhè shì wǒmen de chǎnpǐn mùlù – trưa sư ủa mân tơ trán(s) phỉn(s) mu lu: Đây là ca-tô-lô sản phẩm của chúng tôi.

我們的產品規格如下wǒmen de chǎnpǐn guīgé rúxià – ủa mân tơ trán(s) phỉn(s) quây cứa rú xea: Quy cách sản phẩm của chúng tôi như sau:

你們的交貨條件是什麽?nǐmen de jiāo huò tiáojiàn shì shénme? – nỉ mân tơ chieo huô théo chen sư sấn mơ?: Điều kiện giao hàng của các bạn là gì?

我們的交貨條件如下Wǒmen de jiāo huò tiáojiàn rúxià – ủa mân tơ chieo huô théo chen rú xea: Điều kiện giao hàng của chúng tôi như sau:

貨交臺灣,含運費含保險huò jiāo táiwān, hán yùnfèi hán bǎoxiǎn – huô cheo thái oan, hán uyn phây hán páo xẻn: Hàng giao tại Đài Loan, bao gồm phí vận chuyển và bảo hiểm

含運費不含保險hán yùnfèi bù hán bǎoxiǎn – hán uyn phây pu hán páo xẻn: Gồm phí vận chuyển không gồm bảo hiểm.

不含運費不含保險bù hán yùnfèi bù hán bǎoxiǎn – pu hán uyn phây pu hán páo xẻn: Không bao gồm phí vận chuyện và bảo hiểm.

你需要哪個商品呢?nǐ xūyào nǎge shāngpǐn ne – nỉ xuy ieo nả cưa sang phỉn(s) nơ: Bạn cần loại sản phẩm nào vậy?

你需要多少數量呢?Nǐ xūyào duōshǎo shùliàng ne? – nỉ xuy ieo tuô sảo su leng nơ?: Bạn cần số lượng bao nhiêu nào?.

我需要便宜的商品Wǒ xūyào piányí de shāngpǐn – ủa xuy ieo phén(s) ý tợ sang phỉn(s): Tôi cần loại sản phẩm rẻ.

二十美元已下的商品有幾種?èrshí měiyuán yǐ xià de shāngpǐn yǒu jǐ zhǒng? – ơ sứ mẩy doén ỷ xea tợ sang phỉn(s) yếu chí trủng?: Sẩn phẩm 20 Đô la trở xuống có mấy loại?.

這個單價十八美元Zhège dānjià shíbā měiyuán – trưa cưa tan chea sứ pa mẩy doén: Loại này giá 18 Đô la.

可以算我十七元嗎?kěyǐ suàn wǒ shíqī yuán ma? – khứa ỷ soan ủa sứ chi(s) doén ma?: Có thể tính giá 17 Đô la được không?

這個商品最近會降價嗎?Zhège shāngpǐn zuìjìn huì jiàngjià ma? – trưa cưa sang phỉn(s) chuây chin huây cheng chea ma?: Loại sản phẩm này sắp tới có giảm giá không?

由於物價上漲Yóuyú wùjià shàngzhǎng – yếu úy u chea sang trảng: Vì vật giá tăng lên.

最近還要調漲價錢zuìjìn hái yào diào zhǎng jià qián – chuây chin hái ieo teo trảng chea chén(s): Loại này gần đây sẽ còn tăng giá.

請儘快確認商品的訂單qǐng jǐnkuài quèrèn shāngpǐn de dìngdān – chính(s) chỉn khoai sang phỉn(s) tơ ting tan: Xin hãy mau quyết định đặt hàng

Chia sẻ

Bình luận

Bình luận

Hãy bình luận đầu tiên

Để lại một phản hồi

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai.


*