Bài 54: Thương nghiệp| Phỏng vấn

Chia sẻ

面試 Miànshì – miên sự: Phỏng vấn

Từ vựng:

履歷表lǚlì biǎo – lủy li pẻo: Sơ yếu lí lịch

中文姓名zhōngwén xìngmíng – trung uấn xinh mính: Họ tên tiếng Trung

性別Xìngbié – xinh pía: Giới tính

男性nánxìng – nán xinh: Nam

女性nǚxìng – nủy xinh: Nữ

年齡niánlíng – niến lính: Tuổi

血型xiěxíng – xỉa xính: Nhóm máu

身高shēngāo – sân cao: Chiều cao

體重tǐzhòng – thỉ trung: Trọng lượng

婚姻狀況Hūnyīn zhuàngkuàng – huân in troang khoang: Tình trạng hôn nhân

單身dānshēn – tan sân: Độc thân

已婚yǐ hūn – ỷ huân: Đã kết hôn

持有駕照Chí yǒu jiàzhào – trứ(s) yểu chea trao: Có bằng lái xe

機車jīchē – chi trưa(s): Xe mô tô

汽車qìchē – chi(s) trưa(s): Xe hơi

學歷xuélì – xuế li: Học lực

科系kē xì – khưa xi: Hệ/Khoa

應徵職務yìngzhēng zhíwù – ing trâng trứ u: Đăng kí vào chức vụ

專長zhuāncháng – troan tráng(s): Sở trường

語言類型Yǔyán lèixíng – ủy dén lây xính: Loại hình ngoại ngữ

中文zhōngwén – trung uấn: Tiếng Trung

英文yīngwén – ing uấn: Tiếng Anh

越文yuè wén – duê uấn: Tiếng Việt

臺語tái yǔ – thái dủy: Tiếng Đài

聼tīng – thing: Nghe

說shuō – suô: Nói

讀dú – tú: Đọc

寫Xiě – xỉa: Viết

精通jīngtōng – ching thung: Tinh thông

中等zhōngděng – trung tẩng: Phổ thông

略懂lüè dǒng – luê tủng: Biết sơ

電腦diànnǎo – tiên nảo: Vi tính

中文打字zhōngwén dǎzì – trung uấn tả chư: Đánh chữ tiếng Trung

英文打字yīngwén dǎzì – ing uấn tả chư: Đánh chữ tiếng Anh

自傳zìzhuàn – chư troan: Tự giới thiệu

加班Jiābān – chea pan: Tăng ca

希望待遇xīwàng dàiyù – xi oang tai uy: Hy vọng đãi ngộ

月薪yuèxīn – duê xin: Lương tháng

資歷zīlì – chư li: Kinh nghiệm

職位zhíwèi – trứ uây: Chức vụ

科技業kējì yè – khai chi dê: Ngành kỹ thuật

金融業jīnróng yè – chin rúng dê: Ngành ngân hàng

媒體業méitǐ yè – mấy thỉ dê: Ngành thông tấn

外商企業Wàishāng qǐyè – oai sang chỉ(s) dê: Ngành ngoại thương

部門bùmén – pu mấn: Bộ phận

人力資源部門rénlì zīyuán bùmén – rấn li chư doén pu mấn: Bộ phận nhân lực.

業務部yèwù bù – dê u pu: Bộ phận nghiệp vụ

會計部kuàijì bù – khoai chi pu: Bộ phận kế toán

資訊部zīxùn bù – chư xuyn pu: Bộ phận thông tin

客服部kèfù bù – khưa phu pu: Bộ phận phục vụ khách hàng.

行銷部Xíngxiāo bù – xính xieo pu: Bộ phận khách hàng.

研發部yánfā bù – dén pha pu: Bộ phận nghiên cứu.

設計部shèjì bù – sưa chi pu: Bộ phần thiết kế.

在職中zàizhí zhōng – chai trứ trung: Đang tại chức.

待業中dàiyè zhōng – tai dê trung: Đang đợi việc

Mẫu câu:

你好這是我的履歷表Nǐ hǎo, zhè shì wǒ de lǚlì biǎo – ní hảo, trưa sư ủa tợ lủy li pẻo: Chào ngài, đây là sơ yếu lí lịch của tôi.

我高中畢業wǒ gāozhōng bìyè – ủa cao trung pi dê: Tôi tốt nghiệp Trung học.

我今年二十七嵗wǒ jīnnián èrshíqī suì – ủa chin niến ơ(r) sứ chi(s) suây: Năm nay tôi 27 tuổi

目前已婚,有一個兒子Mùqián yǐ hūn, yǒu yīgè Érzi – mù chén(s) ỷ huân, yểu ý cưa ớ chự: Tôi đã kết hôn, có 1 con trai.

我來臺灣已經五年了wǒ lái táiwān yǐjīng wǔ niánle – ủa lái thái oan ỷ ching ủ niến lơ: Tôi đến Đài Loan đã 5 năm rồi.

我的中文很流利wǒ de zhōngwén hěn liúlì – ủa tơ trung uấn hẩn liếu li: Tiếng Trung tôi rất lưu loát

我聽得懂臺語wǒ tīng dé dǒng tái yǔ – ủa thing tơ tủng thái dủy: Tôi nghe hiểu tiếng Đài

英文略懂Yīngwén lüè dǒng – ing uấn luê tủng: Tiếng Anh tôi hiểu sơ

我會電腦wǒ huì diànnǎo – ủa huây tiên nảo : Tôi biết vi tính

我會打中文wǒ huì dǎ zhòng wén – ủa huây tả trung uấn: Tôi biết đánh tiếng Trung

我很勤勞wǒ hěn qínláo – úa hẩn chín(s) láo: Tôi rất chăm chỉ

我願意加班wǒ yuànyì jiābān – ủa doen y chea pan: Tôi tự nguyện tăng ca

我無法加班 wǒ wú fǎ jiā bān – úa ú phả chea pan: Tôi không thể tăng ca

我有一年的經驗wǒ yǒuyī nián de jīngyàn – úa dẩu y niến tơ ching den: Tôi có một năm kinh nghiệm

我沒有經驗wǒ méiyǒu jīngyàn – ủa mấy dẩu ching den: Tôi không có kinh nghiệm

我希望月薪兩萬六千元Wǒ xīwàng yuèxīn liǎng wàn liùqiān yuán – ủa xi oang duê xin lẻng oan liêu chen(s) doén: Tôi hy vọng lượng một tháng là 26 ngàn đồng.

目前待業中mùqián dàiyè zhōng – mu chén(s) tai dê trung: Hiện nay đang đợi việc

我隨時都可以上班wǒ suíshí dōu kěyǐ shàngbān – úa suấy sứ tâu khứa ỷ sang pan: Tôi có thể đi làm bất cứ lúc nào.

Mọi góp ý về bài viết có thể bình luận tại đây!.

Bài 55: Tại văn phòng| Dân văn phòng

Chia sẻ

Bình luận

Bình luận

Hãy bình luận đầu tiên

Để lại một phản hồi

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai.


*