Bài 53: Tại bệnh viện| Lĩnh thuốc và tiêm

Chia sẻ

領藥和打針Lǐng yào hé dǎzhēn: Lĩnh thuốc và tiêm.

Từ vựng:

處方箋chǔfāng jiān – trủ(s) phang chien: Đơn thuốc.

一日三次yī rì sāncì – y rư san chư(s): Một ngày 3 lần.

早晚各一次zǎowǎn gè yīcì – cháo oản cưa ý chư(s): Sáng một lần, tối một lần.

飯後吃fàn hòu chī – phan hâu trư(s): Uống sau bữa ăn.

飯前吃fàn qián chī – phan chén trư(s): Uống trước bữa ăn.

睡前吃shuì qián chī – suây chén(s) trư(s): Uống trước khi ngủ.

口服藥Kǒufú yào – khẩu phú dzao: Thuốc uống

外用藥wàiyòng yào – oai dung dzao: Thuốc dùng ngoài

眼藥水yǎn yàoshuǐ – dẻn dzao suẩy: Thuốc nhỏ mắt

感冒藥gǎnmào yào – cản mao dzao: Thuốc cảm

退燒藥tuìshāo yào – thuây sao dzao: Thuốc hạ sốt

止瀉藥zhǐ xièyào – trư xia dzao: Thuốc đi ngoài

便秘要biànmì yào – pen mi dzao: Thuốc táo bón

痔瘡藥Zhìchuāng yào – trư troang dzao: Thuốc trĩ

皮膚要pífū yào – phí(s) phu dzao: Thuốc bôi da

避孕藥bìyùn yào – pi uyn dzao: Thuốc tránh thai.

鎮定劑zhèndìng jì – trân ting chi: Thuốc an thần.

膠囊jiāonáng – cheo náng: Viên nang

Hội thoại:

我要領藥Wǒ yàolǐng yào – ủa ieo lỉnh dzao: Tôi cần lĩnh thuốc

每天飯後服用三次měitiān fàn hòu fúyòng sāncì – mẩy thien phan hâu phú dung san chư(s): Mỗi ngày uống 3 lần sau bữa ăn.

紅色的睡前吃hóngsè de shuì qián chī – húng sưa tợ suây chén(s) trư(s): Màu đỏ thì uống trước khi đi ngủ.

你不可以吃油膩的食物nǐ bù kěyǐ chī yóunì de shíwù – nỉ pu khứa ỷ trư(s) yếu ni tợ sứ u: Bạn không được ăn những đồ  quá mỡ.

你不可以喝酒nǐ bù kěyǐ hējiǔ – nỉ pu khứa ỷ hưa chiểu: Bạn không được uống rượu.

這是外用藥,不可以口服zhè shì wàiyòng yào, bù kěyǐ kǒufú – trưa sư oai dung dzao, pu khứa ỷ khẩu phú: Thuốc này dùng ngoài không được uống.

請到這裏來打針qǐng dào zhèlǐ lái dǎzhēn – chỉnh(s) tao trưa lỉ lái tả trân: Mời đến đây tiêm.

請揉一揉Qǐng róu yī róu – chỉnh(s) rấu y rấu: Hãy xoa một chút

明天還要再來打一針míngtiān hái yào zài lái dǎ yī zhēn – mính thien hái dzao chai lái tả y trân: Ngày mai lại phải đến đây tiêm một mũi.

Bài 54: Thương nghiệp| Phỏng vấn

Chia sẻ

Bình luận

Bình luận

Hãy bình luận đầu tiên

Để lại một phản hồi

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai.


*