Bài 52: Tại bệnh viện| Thăm bệnh

Chia sẻ

看醫生Kàn yīshēng – khan y sâng: Thăm bệnh

Từ vựng:

醫生yīshēng – y sâng: Bác sỹ

護士hùshì – hu sư: Hộ lý

手shǒu – sẩu: Tay

脚jiǎo – chẻo: Chân

腿Tuǐ – thuẩy: Đùi

胸xiōng – xung: Ngực

頭tóu – thấu: Đầu

肺fèi – phây: Phổi

胃wèi – uây: Dạ dày/Bao tử

肝gān – can: Gan

鼻子bízi – pí chự: Mũi

眼睛Yǎnjīng – dẻn chinh: Mắt

牙yá – dá: Răng

舌頭shétou – sứa thấu: lưỡi

心xīn – xin: Tim

關節guānjié – quan chía: Khớp xương

扁桃腺biǎntáo xiàn – pẻn tháo xien: Amidan

流鼻涕liú bítì – liếu pí thi: Sổ mũi

拉肚子lādùzi – la tu chự: Bị đi ngoài

嘔吐Ǒutù – ẩu thu: Mắc ói/Nôn

失眠shīmián – sư mén: Mất ngủ

打針dǎzhēn – tả trân: Chích/tiêm

吃藥chī yào – trư(s) dzao: Uống thuốc

量體溫liáng tǐwēn – léng thi uân: Đo nhiệt độ cơ thể

量血壓liáng xiěyā – léng xỉa da: Đo huyết áp

量體重liáng tǐzhòng – léng thỉ trung: Cân trọng lượng

住院Zhùyuàn – tru doen: Nhập viện

Hội thoại:

你那裏不舒服?Nǐ nàlǐ bù shūfú? – nỉ ná lỉ pu su phú: Bạn cảm thấy khó chịu ở đâu?

我頭痛和發燒Wǒ tóutòng hé fāshāo – ủa thấu thung hứa pha sao: Tôi đau đầu và sốt

沒胃口,覺得全身沒力méi wèikǒu, juédé quánshēn méi lì – mấy uây khẩu, chuế tứa choén(s) sân mấy li: Không ngon miệng, cảm thấy toàn thân mệt mỏi.

我肚子痛wǒ dùzi tòng – ủa tu chự thung: Tôi đau bụng

我心臟病發了wǒ xīnzàng bìng fāle – ủa xin chang ping pha lơ: Bệnh tim của tôi tái phát rồi.

有多久時間了?yǒu duōjiǔ shíjiānle? – dẩu tua chiểu sứ chien lơ?: Bị bao lâu rồi?

從昨天開始的Cóng zuótiān kāishǐ de – chúng(s) chúa thien khai sử tợ: Bắt đầu từ hôm qua

我量一下體溫Wǒ liáng yīxià tǐwēn – ủa léng ý xea thỉ uân : Tôi cần cặp nhiệt độ.

你發燒了nǐ fāshāole –nỉ pha sao lơ: Bạn bị sốt rồi

三十八度半sānshíbā dù bàn – san sứ pa tu pan: 38 độ rưỡi.

我量一下血壓wǒ liáng yīxià xiěyā – ủa léng ý xea xỉa da: Tôi đo huyết áp chút

血壓正常xiěyā zhèngcháng – xỉa da trâng tráng(s): Huyết áp bình thường

這兒痛不痛?zhè’er tòng bù tòng? – trơ(r) thung pú thung?: Chỗ này có đau không?

不痛Bù tòng – pú thung: Không đau.

你哪裏痛?Nǐ nǎlǐ tòng? – nỉ ná lỉ thung: Bạn đau ở chỗ nào?

我頭痛Wǒ tóutòng ủa thấu thung: Tôi đau đầu.

我牙痛wǒ yátòng – ủa dá thung: Tôi đâu răng

嘴巴張開zuǐbā zhāng kāi – chuẩy pa trang khai: Há miệng ra xem.

喉嚨有一點發炎hóulóng yǒu yīdiǎn fāyán – hấu lúng dẩu y tẻn pha dén: Cổ họng có chút viêm

幫你打一針bāng nǐ dǎ yī zhēn – pang ní tả y trân: Tôi tiêm cho bạn một mũi

我不想打針wǒ bùxiǎng dǎzhēn – ủa pu xẻng tả trân: Tôi không muốn tiêm.

醫生我得了什麽病?Yīshēng wǒ déle shénme bìng? – y sân ủa tứa lợ sấn mơ bing?: Bác sĩ, tôi bị bệnh gì vậy?.

流行性感冒Liúxíng xìng gǎnmào – liếu xính xing cản mao: Bị cảm thông thường

過幾天就好了Guò jǐ tiān jiù hǎole – cua chỉ thien chiêu hảo lơ: Qua mấy ngày là khỏi thôi.

你以前有生過什麽病嗎?nǐ yǐqián yǒu shēngguò shénme bìng ma? – ní ỷ chén(s) dẩu sâng cua sấn mơ bing ma?: Trước đây bạn có bị bệnh gì không?

你去驗血Nǐ qù yàn xiě – nỉ chuy(s) den xỉa: Bạn đi thử máu.

再到藥房領藥zài dào yàofáng lǐng yào – chai tao dzao pháng lỉnh dzao: Rồi đến phòng thuốc lĩnh thuốc.

(Biên tập tại bởi nhóm admin TIENGTRUNGBOI.COM).

Bài 53: Tại bệnh viện| Lĩnh thuốc và tiêm

Chia sẻ

Bình luận

Bình luận

Hãy bình luận đầu tiên

Để lại một phản hồi

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai.


*