Bài 51: Tại bệnh viện| Quầy đăng kí khám bệnh

Chia sẻ

在挂號處Zài guàhào chù: Tại quầy đăng ký khám bệnh

Từ vựng:

健保卡jiànbǎo kǎ – Chien páo khả: Thẻ bảo hiểm y tế

西醫xīyī – xi y: Tây y

中醫 zhōng yī – trung y: Đông y

門診ménzhěn – mấn trẩn: Phòng khám

急診jízhěn – chí trẩn: Phòng cấp cứu

初診chūzhěn – tru(s) trẩn: Khám lần đầu

復診fùzhěn – phu trẩn: Khám lại

内科Nèikē – nây khưa: Khoa nội

外科wàikē – oai khưa: Khoa ngoại

婦科fùkē – phu khưa: Khoa phụ

眼科yǎnkē – dẻn khưa: Khoa mắt

皮膚科pífū kē – phí(s) phu khưa: Khoa da liễu

牙科yákē – dá khưa: Khoa răng

耳鼻喉科ěrbí hóu kē – ở(r) pí khấu khưa: Khoa tai mũi họng

西藥Xīyào – xi dzao: Thuốc tây

中藥zhōngyào – trung dzao: Thuốc bắc

急性病jíxìngbìng – chí xinh ping: Bệnh cấp tính

慢性病mànxìngbìng – man xing bing: Bệnh mãn tính

Hội thoại:

在這裏挂號嗎?Zài zhèlǐ guàhào ma? – chai trưa lỉ qua hao ma?: Đăng kí sổ khám bệnh ở dây phải không?.

是的Shì de – sư tợ: Vâng

請給我健保卡qǐng gěi wǒ jiànbǎo kǎ – chỉnh(s) cấy ủa chien páo khả: Xin đưa cho tôi thẻ bảo hiểm y tế

好的hǎo de: Được

你有帶掛號證嗎?nǐ yǒu dài guàhào zhèng ma? – ní dẩu tai qua hao trâng ma?: Bạn có mang số đăng kí không?

對不起,我忘了帶Duìbùqǐ, wǒ wàngle dài – tuây pu chỉ(s), ủa oang lơ tai: Xin lỗi, tôi quên mang theo.

我是第一次來Wǒ shì dì yī cì lái – ủa sư ti y chư(s) lái: Lần đầu tiên tôi đến đây.

請填寫這張病歷表qǐng tiánxiě zhè zhāng bìnglì biǎo – chỉnh(s) thén xỉa trưa trang ping li pẻo: Xin điền vào hồ sơ bệnh án.

這是你的掛號證zhè shì nǐ de guàhào zhèng – trưa sư nỉ tợ qua hao trâng: Đây là số đăng kí của bạn.

挂號費兩百元guàhào fèi liǎng bǎi yuán – qua hao phây léng pải doén: Phí đăng kí là 200 đồng

這是你的收據zhè shì nǐ de shōujù – trưa sư nỉ tợ sâu chuy: Đây là phiếu thu của bạn.

你要掛哪一科nǐ yào guà nǎ yī kē – nỉ ieo qua nả y khưa: Bạn cần khám khoa nào?

我要挂内科wǒ yào guà nèikē – ủa ieo qua nây khưa: Tôi cần khám khoa nội.

有指定醫師嗎?Yǒu zhǐdìng yīshī ma? – yếu trử ting y sư ma?: Có chỉ định của bác sỹ không?

沒有,都可以Méiyǒu, dōu kěyǐ – mấy dẩu, tâu khứa ỷ: Không, đều được.

你是第十五號nǐ shì dì shíwǔ hào – nỉ sư ti sứ ủ hao: Số của bạn là 15

我在幾號診室看病? wǒ zài jǐ hào zhěnshì kànbìng? – ủa chai chỉ hao trẩn sư khan bing?: Tôi khám bệnh ở phòng số mấy?

請到二號診室Qǐng dào èr hào zhěnshì –chỉnh(s) tao ơ(r) hao trẩn sư: Xin đến phòng khám số 2

Mọi góp ý về bài viết xin bình luận phía dưới!.

Biên tập bởi nhóm admin TIENGTRUNGBOI.COM

Bài 52: Tại bệnh viện| Thăm bệnh

Chia sẻ

Bình luận

Bình luận

Hãy bình luận đầu tiên

Để lại một phản hồi

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai.


*