Bài 50: Tại bệnh viện| Bị ốm

Chia sẻ

生病 Shēngbìng – sâng binh: Bị bệnh/Bị ốm

Một số triệu chứng hay gặp khi bị ốm:

頭暈tóuyūn – thấu uyn: Chóng mặt, nhức đầu.

發燒fāshāo – pha sao: Sốt

感冒gǎnmào – cản mao: Cảm

嘔吐ǒutù – ẩu thu: Mắc ói/Nôn

胃痛wèitòng – uây thung: Đau dạ dày

拉肚子Lādùzi – la tu chự : Đau bụng/Đi ngoài

喉嚨痛hóulóng tòng – hấu lúng thung: Đau họng

咳嗽késòu – khứa sâu: Ho

沒胃口méi wèikǒu – mấy uây khẩu: Chán ăn/Không thấy thèm ăn

我生病了wǒ shēngbìngle – ủa sâng binh lơ: Tôi ốm rồi

我全身沒力wǒ quánshēn méi lì – ủa choén sân mấy li: Tôi toàn thân mệt mỏi

我好想吐wǒ hǎo xiǎng tù – úa háo xẻng thu: Tôi buồn nôn quá

我的頭好痛wǒ de tóu hǎo tòng – ủa tợ thấu hảo thung: Đầu tôi đau quá

我感冒了Wǒ gǎnmàole – úa cản mao lơ: Tôi bị cảm rồi.

我牙齒痛wǒ yáchǐ tòng – ủa dá trử(s) thung: Tôi đau răng.

我寫流不止wǒ xiě liú bùzhǐ – úa xỉa liếu pu trử: Tôi bị chảy máu không ngừng.

請送我到醫院qǐng sòng wǒ dào yīyuàn – chỉnh(s) sung ủa tao y doen: Xin đưa tôi đi bệnh viện.

請幫我叫救護車qǐng bāng wǒ jiào jiùhù chē – chỉnh(s) pang ủa chieo chiêu hu trưa(s): Xin giúp tôi gọi xe cứu thương

Mọi góp ý bài viết các bạn bình luận phía dưới!.

(Biên tập bởi nhóm admin TIENGTRUNGBOI.COM)

Bài 51: Tại bệnh viện| Quầy đăng kí khám bệnh

Chia sẻ

Bình luận

Bình luận

Hãy bình luận đầu tiên

Để lại một phản hồi

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai.


*