Bài 49: Tại ngân hàng | Rút tiền/Gửi tiền

Chia sẻ

取款/存款Qǔkuǎn/cúnkuǎn: Lĩnh tiền/Gửi tiền

大寫的數字dàxiě de shùzì – ta xỉa tợ su chư: Viết số bằng chữ

O = 零líng – lính: 0 = không

一 = 壹yī – y: 1 = một

二 = 貳èr – ơ(r): 2 = hai

三 = 叁sān – san: 3 = ba

四 = 肆sì – sư: 4 = bốn

五 = 伍wǔ – ủ: 5 = năm

六 = 陆lù – liêu: 6 = sáu

七 = 柒qī – chi(s): 7 = bảy

八 = 捌bā – pa: 8 = tám

九 = 玖 jiǔ – chiểu: 9 = chín

十 = 拾shí – sứ: 10 = mười

百 = 佰bǎi – pải: 100 = một trăm

千 = 仟 qiān – chien(s): 1000 = một ngàn

萬 = 萬 wàn – oan: 10 .000 = một vạn/mười vạn

Từ vựng:

兩千元liǎng qiān yuán – lẻng chien(s) doén: Hai ngàn đồng

一千元Yīqiān yuán – y chien(s) doén: Một ngàn đồng

五百元wǔbǎi yuán – ú pải doén: Năm trăm đồng

兩百元liǎng bǎi yuán – léng pải doén: Hai trăm đồng

一百元yībǎi yuán – y pải doén: Một trăm đồng

五十元wǔshí yuán – ủ sứ doén: Năm mươi đồng

十元shí yuán – sứ doén: Mười đồng

五元wǔ yuán – ủ doén: Năm đồng

一元Yīyuán – y doén: Một đồng

現金xiànjīn – xien chin: Tiền mặt

身分證shēnfèn zhèng – sân phân trâng: Chứng minh thư

存摺cúnzhé – chuấn(s) trứa: Sổ tiết kiệm

匯款huìkuǎn – huây khoản: Chuyển khoản

領錢lǐngqián – lỉnh chén(s): Lãnh tiền

提款卡tí kuǎn kǎ – thí khoán khả: Thẻ rút tiền

信用卡Xìnyòngkǎ – xin dung khả: Thẻ tín dụng

支票zhīpiào – trư pheo(s): Chi phiếu

簽名Qiānmíng – chien(s) mính: Ký tên

取款單qǔkuǎn dān – chúy(s) khoản tan: Phiếu lĩnh tiền

存款單cúnkuǎn dān – chuấn khoản tan: Phiếu gửi tiền

兌換duìhuàn – tuây hoan: Tỷ giá hối đoái

填寫tiánxiě – thén xỉa: Điền

密碼mìmǎ – mi mả: Mật mã

紙鈔Zhǐ chāo – trử trao(s): Tiền giấy

大鈔dàchāo – ta trao(s): Tiền mệnh giá lớn

小鈔xiǎo chāo – xẻo trao(s): Tiền mệnh giá nhỏ

銅板tóngbǎn – thúng pản: Tiền xu

提款機tí kuǎn jī – thí khoản chi: Máy rút tiền

補摺機bǔ zhé jī – pủ trứa chi: Máy dập sổ tiết kiệm

服務台Fúwù tái – phú u thái: Quầy phục vụ

Câu hội thoại:

請問這附近有銀行嗎?qǐngwèn zhè fùjìn yǒu yínháng ma? – chỉnh uân trưa phu chin dẩu ín háng ma?: Xin hỏi gần đây có ngân hàng không?

沿著這條路直走Yánzhe zhè tiáo lù zhí zǒu – dén trựa trưa théo lu trứ chẩu: Đi thẳng con đường này.

就會看到了jiù huì kàn dàole – chiêu huây khan tao lơ: Là nhìn thấy rồi

請問取款單是哪一張?qǐngwèn qǔkuǎn dān shì nǎ yī zhāng? – chỉnh(s) uân chúy(s) khoản tan sư nả y trang?: Xin hỏi trang nào là phiếu lĩnh tiền.

請教我如何填寫Qǐng jiāo wǒ rúhé tiánxiě – chỉnh(s) chieo ủa rú hứa thén xỉa: Xin chỉ cho tôi cách điền vào

賬號寫這裏Zhànghào xiě zhèlǐ – trang hao xỉa trưa lỉ: Chỗ này ghi số tài khoản

金額寫這裏jīn’é xiě zhèlǐ – chin ứa xỉa trưa lỉ: Chỗ này ghi số tiền

金額要填大寫的數字jīn’é yào tián dàxiě de shùzì – chin ứa ieo thén ta xỉa tợ su chừ: Số tiền xin nghĩ bằng chữ

請問提款的櫃檯在哪兒?qǐngwèn tí kuǎn de guìtái zài nǎ er? – chỉnh(s) uân thí khoản tợ quây thái chai nả(r): Xin hỏi quầy lĩnh tiền ở đâu?

請先抽號碼牌Qǐng xiān chōu hàomǎ pái – chỉnh(s) xien trâu(s) hao mả phái(s): Xin lấy số thứ tự trước

等候叫號Děnghòu jiào hào – tẩng hâu chieo hao: Sau đó chờ gọi đến số

二十三號請到五號櫃檯èrshísān hào qǐng dào wǔ hào guìtái – ơ(r) sứ san hao chỉnh(s) tao ủ hao quây thái: Số 23 mời đến quầy số 5

我要取款wǒ yào qǔkuǎn – ủa ieo chúy(s) khoản: Tôi muốn lĩnh tiền

請給我您的印章qǐng gěi wǒ nín de yìnzhāng – chính(s) cấy ủa nín tợ in trang: Xin đưa cho tôi con dấu của ngài

請輸入您設定的密碼?qǐng shūrù nín shèdìng de mìmǎ? – chỉnh(s) su ru nín sưa ting tợ mi mả?: Xin nhập mật mã của ngài.

我要換成小鈔Wǒ yào huàn chéng xiǎo chāo – ủa ieo hoan chấng xẻo trao(s): Tôi muốn đổi thành tiền mệnh giá nhỏ.

將千元的紙鈔換成百元的jiāng qiān yuán de zhǐ chāo huàn chéng bǎi yuán de – chieng chien(s) doén tợ trử trao(s) hoan trấng(s) pải doén tợ: Đổi từ mệnh giá 1000 sang mệnh giá 100.

請您點收qǐng nín diǎn shōu – chỉnh(s) nín tẻn sâu: Xin mời đếm lại

Mọi góp ý về bài viết các bạn bình luận phía dưới nhé!.

(Biên tập bởi nhóm admin TIENGTRUNGBOI.COM)

Bài 50: Tại bệnh viện| Bị ốm

Chia sẻ

Bình luận

Bình luận

Hãy bình luận đầu tiên

Để lại một phản hồi

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai.


*