Bài 47: Viết thư về Việt Nam

Chia sẻ

寫信回越南 Xiě xìn huí yuè nán: Viết thư về Việt Nam

Từ vựng:

郵局Yóujú – iếu chúy: Bưu điện

托運單tuōyùn dān – thuô uyn tan: Tờ khai gửi hàng

包裹bāoguǒ – pao của: Bưu kiện

明信片Míngxìnpiàn – mính xin phien(s): Bưu thiếp

信紙xìnzhǐ – xin trử: Giấy viết thư

信封xìnfēng – xin phâng: Phong bì

郵票yóupiào – yếu pheo(s): Tem

超重chāozhòng – trao(s) trung: Vượt quá trọng lượng

郵資yóuzī – yếu chư: Cước phí

膠水jiāoshuǐ – cheo suẩy: Hồ dán

箱子Xiāngzi – xieng chự: Thùng

繩子shéngzi – sấng chự: Dây buộc, dây cột

信箱xìnxiāng – xin xieng: Thùng thư

航空信hángkōng xìn – háng khung xin: Thư đường không

挂號信guàhào xìn – qua hao xin: Thư thường

印刷品yìnshuāpǐn – in soa phỉn(s): Thư hạn định thời gian

本地běndì – Pẩn ti: Bản địa

外部Wàibù – oai pu: Vùng ngoài

郵筒yóutǒng – yếu thủng: Thùng thư

郵差yóuchāi – yếu chai: Người đưa thư

郵遞區號yóudì qūhào – yếu ti chuy(s) hao: Mã bưu cục

寄件人jì jiàn rén – chi chien rấn: Người gửi

收件人 shōu jiàn rén – sâu chien rấn: Người nhận

電話diànhuà – tien hoa: Điện thoại

地址Dìzhǐ – ti trử: Địa chỉ

Hội thoại:

你要寄到哪裏?nǐ yào jì dào nǎlǐ? – nỉ ieo chi tao ná lỉ?: Bạn muốn gửi đến đâu?

我要寄到越南Wǒ yào jì dào yuènán – ủa ieo chi tao duê nán: Tôi muốn gửi đến Việt Nam

你要怎麽寄呢?Nǐ yào zěnme jì ne? – nỉ ieo chẩn mơ chi ne? : Ban muốn gửi như thế nào?

這封信Zhè fēng xìn – trưa phâng xin: Bức thư này

我要寄平信wǒ yào jì píngxìn – ủa ieo chi phính(s) xin: Tôi muốn gửi thư thường

我要寄限時挂號信wǒ yào jì xiànshí guàhào xìn – ủa ieo chi xien sứ qua hao xin: Tôi muốn gửi thư bảo đảm hạn định thời gian.

這個包裹zhège bāoguǒ – trưa cưa pao của: Bưu kiện này

我要寄航空Wǒ yào jì hángkōng – ủa ieo chi háng khung: Tôi muốn gửi đường hàng không

我要寄水陸wǒ yào jì shuǐlù – ủa ieo chi suẩy lu: Tôi muốn gửi đường thủy – bộ.

我要寄陸空wǒ yào jì lù kōng – ủa ieo chi lu khung: Tôi muốn gửi đường bộ – không.

内裝物品是什麽?nèi zhuāng wùpǐn shì shénme? – nây troang u phỉn(s) sư sấn mơ?: Trong này gói vật phẩm gì vậy.

要寫哪一張托運單?Yào xiě nǎ yī zhāng tuōyùn dān? – ieo xía nả y trang thua uyn tan?: Phải viết 1 tờ khai gửi hàng nào?

寫這樣對不對?Xiě zhèyàng duì bùduì? – xỉa trưa dang tuây pú tuây?: Viết thế này đúng không?

這個也要寫Zhège yě yào xiě – trưa cưa yể ieo xỉa: Cái này cũng phải viết.

郵資多少錢?yóuzī duōshǎo qián? – yếu chư tua sảo chén?: Cước phí bao nhiêu?

六百二十元Liùbǎi èrshí yuán – liêu pải ơ sứ doén: Sáu trăm hai mười đồng

多久可以寄到越南?duōjiǔ kěyǐ jì dào yuènán? – tua chiểu khứa ỷ chi tao duê nán?: Bao lâu thì có thể đến được Việt Nam

大約十天Dàyuē shí tiān – ta duê sứ thien: Khoảng 10 ngày

Mọi góp ý về bài viết có thể bình luận ngay phía dưới bài viết, cám ơn mọi người!.

(Bài viết được biên tập bởi nhóm admin TIENGTRUNGBOI.COM).

HỌC TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP CHO NGƯỜI MỚI BẮT ĐẦU!.

HỌC ONLINE (BÀI GIẢNG KHOA HỌC CHI TIẾT, MẪU CÂU ĐÀM THOẠI, NGỮ PHÁP, CHỮ HÁN, ĐẶC BIỆT CHÚ TRỌNG GIAO TIẾP THỰC TẾ VÀ SỬ DỤNG TIẾNG TRUNG, HỖ TRỢ TRONG QUÁ TRÌNH HỌC, CHỮA PHÁT ÂM BÀI TẬP). LH SĐT/ZALO 0868 818 123

Bài 48: Tại ngân hàng| Mở tài khoản

Chia sẻ

Bình luận

Bình luận

Hãy bình luận đầu tiên

Để lại một phản hồi

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai.


*