Bài 46: Ở bên ngoài liên lạc với người nhà

Chia sẻ

外出和家人联络 Wàichū hé jiārén liánluò: Ở bên ngoài liên lạc với người nhà

我要出門了Wǒ yào chūménle – ủa ieo tru(s) mấn lờ: Tôi phải ra ngoài rồi

你要去多久?nǐ yào qù duōjiǔ? – nỉ ieo chuy(s) tua chiểu?: Bạn cần đi bao lâu?

打電話Dǎ diànhuà – tả tien hoa: Gọi điện thoại

請回電qǐng huí diàn – chỉnh(s) huấy tien: Xin gọi lại

加班jiābān –chea pan: Tăng ca

我在wǒ zài – ủa chai: Tôi ở…

你在哪裏?Nǐ zài nǎlǐ? – nỉ chai ná lỉ?: Bạn ở đâu?

找不到你Zhǎo bù dào nǐ – trảo pú tao nỉ: Không tìm thấy bạn

走失了zǒushīle – chẩu sư lơ: Mất tích rồi

我等一下要出去wǒ děng yīxià yào chūqù – úa tẩng ý xea ieo tru(s) chuy(s): Chút nữa tôi phải đi rồi

你要去哪裏? nǐ yào qù nǎlǐ? – nỉ ieo chuy(s) ná lỉ: Bạn đi đâu?

晚上你自己吃Wǎnshàng nǐ zìjǐ chī – oản sang nỉ chư chỉ trư(s): Bạn ăn tối một mình

幫我買晚餐回來bāng wǒ mǎi wǎncān huílái – pang úa mái oản chan(s) huấy lái: Mua cơm tối mang về giúp tôi

老公你現在在哪裏?Lǎogōng nǐ xiànzài zài nǎlǐ? – lảo cung nỉ xien chai chai ná lỉ?: Ông xã ơi, anh đang ở đâu?

什麽時候回來?Shénme shíhòu huílái? – sấn mơ sứ hâu huấy lái?: Khi nào thì về?

我在一個小時才到家Wǒ zài yīgè xiǎoshí cái dàojiā – ủa chai ý cưa xéo sứ chái(s) tao chea: 1 tiếng sau anh mới tới nhà.

記得去接小孩下課jìdé qù jiē xiǎohái xiàkè – chi tứa chuy(s) chia xẻo hái xea khưa: Nhớ đón con tan học.

你去啦!我沒空nǐ qù la! Wǒ méi kōng – nỉ chuy(s) la! ủa mấy khung: Em đi đi! Anh không rảnh.

Biên tập bởi nhóm admin TIENGTRUNGBOI.COM

(Chia sẻ bài viết để tiếp động lực cho chúng tớ nhé).

Bài 47: Viết thư về Việt Nam

Chia sẻ

Bình luận

Bình luận

Hãy bình luận đầu tiên

Để lại một phản hồi

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai.


*