Học chữ Hán | 500 chữ hán cơ bản nhất |Bài 47 – 取 Thủ, lấy

Học chữ Hán | 500 chữ hán cơ bản nhất |Bài 47 - 取 Thủ, lấy
Học chữ Hán | 500 chữ hán cơ bản nhất |Bài 47 - 取 Thủ, lấy
Chia sẻ

Học chữ Hán | 500 chữ hán cơ bản nhất |Bài 47 – 取 Thủ, lấy

47. THỦ

Ý nghĩa: lấy (Đ)

Gợi ý: Tai trái (耳) và tay phải (又). Ngày xưa binh lính giết được một quân địch thì cắt tai trái đem về báo công.

Bộ thủ: Bộ hựu 又

Từ thường dùng:

取代Qǔdài thủ đại: thay thế địa vị

取得qǔdé thủ đắc: đạt được, giành được

取決qǔjué thủ quyết: tùy thuộc vào, quyết định bởi

取乐/取樂qǔlè thủ lạc: tìm niềm vui, mua vui

取胜/取勝qǔshèng thủ thắng: giành thắng lợi

取消qǔxiāo thủ tiêu: xóa bỏ

取笑qǔxiào thủ tiếu: chế nhạo, nói đùa, trêu

取长补短/取長補短qǔchángbǔduǎn các bạn dịch câu thành ngữ sau nhé!

Danh sách 500 chữ Hán cơ bản

Fanpage Facebook:

Tiếng Trung Bồi – Video

Tiếng Trung Bồi

Youtube Channel:

TIENG TRUNG BOI – TTB CHANNEL 

Chia sẻ

Bình luận

Bình luận

Hãy bình luận đầu tiên

Để lại một phản hồi

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai.


*