Học chữ Hán | 500 chữ hán cơ bản nhất | no.46 chữ PHẠN | CƠM, bữa cơm

Học chữ Hán | 500 chữ hán cơ bản nhất | no.46 chữ PHẠN | CƠM, bữa cơm
Học chữ Hán | 500 chữ hán cơ bản nhất | no.46 chữ PHẠN | CƠM, bữa cơm
Chia sẻ

Học chữ Hán | 500 chữ hán cơ bản nhất | no.46 chữ PHẠN | CƠM, bữa cơm

46. PHẠN

Nghĩa: cơm, bữa ăn (D)

Gợi ý: 食 Nghĩa là thực phẩm, thức ăn, 反 là chỉ thanh.

Bộ thủ: Bộ thực 食

Từ thường dùng:

饭菜 fàncài phạn thái: Cơm và thức ăn

饭店 fàndiàn phạn điếm: hiệu ăn, hàng ăn, khách sạn

饭馆 fànguǎn phạn quán: nhà hàng

饭厅 fàntīng phạn thính (sảnh): nhà ăn

饭碗 fànwǎn phạn oản: bát ăn cơm, công ăn việc làm

饭桌 fànzhuō phạn trác: bàn ăn

生米煮成熟饭 shēngmǐ zhǔ – chéng shóufàn

Danh sách 500 chữ Hán cơ bản

Fanpage Facebook:

Tiếng Trung Bồi – Video

Tiếng Trung Bồi

Youtube Channel:

TIENG TRUNG BOI – TTB CHANNEL 

Chia sẻ

Bình luận

Bình luận

Hãy bình luận đầu tiên

Để lại một phản hồi

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai.


*