500 chữ Hán cơ bản nhất | no.4 chữ Tứ

Chia sẻ

  1. TỨ

Gợi ý: Lạ thật, trong chữ 四 (tứ) lại có chữ 八 (bát:8).

Bộ thủ: Bộ vi 囗 wéi

Từ thường dùng:

四月sìyuè tứ nguyệt: tháng 4

四个月 sìge yuè tứ cá nguyệt: 4 tháng

四处 sìchù tứ xứ: khắp nơi

四周 sìzhōu tứ chu: xung quanh

四季 sìjì tứ quý: bốn mùa

星期四 xīngqīsì tinh kỳ tứ: thứ năm

四面八方 sìmiàn bāfāng tứ diện bát phương: 4 phương 8 hướng

四分五裂 sìfēn wǔliè tứ phân ngũ liệt: chia năm xẻ bảy

Danh sách 500 chữ Hán cơ bản

Chia sẻ

Bình luận

Bình luận

Hãy bình luận đầu tiên

Để lại một phản hồi

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai.


*