500 chữ Hán cơ bản nhất | no.3 chữ TAM

Chia sẻ

  1. TAM

Gợi ý: Dùng 3 gạch để ghi số 3, gạch giữa ngắn, gạch dưới dài.

Bộ thủ: bộ nhất一

Từ thường dùng:

三月 sānyuè tam nguyệt: tháng ba

三个月 sānge yuè tam cá nguyệt: 3 tháng

三国 sān guó tam quốc: 3 nước, Tam Quốc

星期三 xīngqīsān tinh kỳ tam: thứ tư

三言两语 sānyánliángyǔ tam ngôn lưỡng ngữ: dăm câu ba điều

三心二意 sānxīnèryì tam tâm nhị ý: hai lòng

三三两两 sānsānliǎngliǎng tam tam lưỡng lưỡng: từng tốp đôi ba người

Danh sách 500 chữ Hán cơ bản

Chia sẻ

Bình luận

Bình luận

Hãy bình luận đầu tiên

Để lại một phản hồi

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai.


*