500 chữ Hán cơ bản nhất | no.13 chữ NHÂN 人 rén | Người

Chia sẻ

  1. NHÂN

Nghĩa: Người

Gợi ý: Chữ tượng hình, giống hình người 人 (nhân). Người đi bằng hai chân, khác với loài khỉ.

Bộ thủ: Bộ nhân 人 rén

Từ thường dùng:

人們/人们 rénmen nhân môn: mọi người

人民/人民 rénmín nhân dân: nhân dân

人民幣/人民币 rénmínbì nhân dân tệ: Nhân dân tệ

人才/人才 réncái nhân tài: nhân tài

人工/人工 réngōng nhân công: nhân công, nhân tạo

人家/人家 rénjiā nhân gia: gia đình (D)

人家/人家 rénjia  nhân gia: người ta (Đt)

人口/人口 rénkǒu nhân khẩu: nhân khẩu

人類/人类 rénlèi nhân loại: loài người

家人/家人 jiārén gia nhân: người nhà

Danh sách 500 chữ Hán cơ bản

Chia sẻ

Bình luận

Bình luận

Hãy bình luận đầu tiên

Để lại một phản hồi

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai.


*