500 chữ hán cơ bản nhất | no.12 chữ NGUYỆT | Mặt trăng, tháng

Chia sẻ

  1. NGUYỆT

Nghĩa: trăng, tháng

Gợi ý: Chữ tượng hình, giống hình trăng lưỡi liềm

Bộ thủ: Bộ nguyệt 月 yuè (trăng, nhục-thịt)

Từ thường dùng:

月亮/月亮 yuèliàng nguyệt lượng: mặt trăng

月光/月光 yuèguāng nguyệt quang: ánh trăng

月餅/月饼 yuèbǐng nguyệt bính: bánh trung thu

月臺/月台 yuètái nguyệt đài: sân ga

月票/月票 yuèpiào nguyệt phiếu: vé tháng

蜜月/蜜月 mìyuè mật nguyệt: tuần trăng mật

Danh sách 500 chữ Hán cơ bản

Chia sẻ

Bình luận

Bình luận

Hãy bình luận đầu tiên

Để lại một phản hồi

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai.


*