500 chữ Hán cơ bản nhất | no.11 chữ NHẬT | mặt trời, ngày, thời gian

Chia sẻ

  1. NHẬT

Nghĩa: Mặt trời, ngày, thời gian

Gợi ý: Chữ tượng hình trông giống mặt trời

Bộ thủ: Bộ nhật 日 rì

Từ thường dùng:

日常/日常 rìcháng nhật thường: hàng ngày

日程/日程 rìchéng nhật trình: lịch (làm việc), chương trình

日記/日记 rìjì nhật ký: nhật ký

日期/日期 rìqī nhật kỳ: ngày tháng năm

日本/日本 rìběn nhật bổn: Nhật Bản

日語/日语 rìyǔ nhật ngữ: tiếng Nhật

日子/日子 rìzi nhật tử: ngày, thời gian, cuộc sống

日夜/日夜 rìyè nhật dạ: ngày đêm

星期日/星期日 xīngqīrì tinh kỳ nhật: chủ nhật

Danh sách 500 chữ Hán cơ bản

Chia sẻ

Bình luận

Bình luận

Hãy bình luận đầu tiên

Để lại một phản hồi

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai.


*