500 chữ Hán cơ bản nhất | no.10 chữ THẬP | số mười 10

Chia sẻ

  1. THẬP

Nghĩa: số 10

Gợi ý: Chữ 十 (shí: thập: mười) giống cây thánh giá trên nóc nhà thờ. Chú ý chữ 四(tứ) đọc là “sì” còn chữ 十 đọc là “shí”.

Bộ thủ: Bộ thập 十 shí

Từ thường dùng:

十月 shíyuè thập nguyệt: tháng 10

十一月 shíyī yuè thập nhất nguyệt: tháng 11

十二月 shí’èr yuè thập nhị nguyệt: tháng 12

十分 shí fēn thập phân: rất, hết sức

十全十美 shíquán shíměi thập toàn thập mỹ: thập mỹ thập toàn

十字路口 hóngshízìhuì hồng thập lộ khẩu: ngã tư

红十字会 hóngshízìhuì hồng thập tự hội: hội chữ thập đỏ

Danh sách 500 chữ Hán cơ bản

Chia sẻ

Bình luận

Bình luận

Hãy bình luận đầu tiên

Để lại một phản hồi

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai.


*