500 chữ hán cơ bản nhất | no.1 chữ NHẤT

Chia sẻ

  1. NHẤT

Gợi ý: Dùng gạch ngang 一 để ghi số 1, đây là chữ Hán đơn giản nhất.

Bộ thủ: Bộ nhất 一

Từ thường dùng:

一共 yígòng nhất cộng: tất cả, tổng cộng

一定 yídìng nhất định: nhất định

一样 yíyàng nhất dạng: giống nhau

一点儿 yìdiǎnr nhất điểm nhi: một ít, một chút

一会儿 yíhuìr nhất hội nhi: một chốc, một lát

一起 yìqǐ nhất khởi: cùng nhau

一月 yīyuè nhất nguyệt: tháng 1, tháng giêng

一些 yì xiē nhất ta: một số

万一 wànyī vạn nhất: ngỗ nhỡ, nhớ ra

Danh sách 500 chữ Hán cơ bản

Chia sẻ

Bình luận

Bình luận

Hãy bình luận đầu tiên

Để lại một phản hồi

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai.


*